So sánh các tính chất và ứng dụng chính của nhôm 3003 và 5052

January 20, 2026
tin tức mới nhất của công ty về So sánh các tính chất và ứng dụng chính của nhôm 3003 và 5052
Thành phần hóa học: Khác biệt nhỏ, Tác động lớn

Trong lĩnh vực hợp kim nhôm, 3003 và 5052 là những "hợp kim đa năng" với các đặc tính riêng biệt bắt nguồn từ thành phần hóa học của chúng. Hợp kim 3003 chủ yếu chứa mangan (Mn) làm nguyên tố hợp kim chính, trong khi 5052 dựa vào magiê (Mg) cho các đặc tính của nó.

Hợp kim Si Fe Cu Mn Mg Cr Zn
3003 0.6 0.7 0.2 1.0-1.5 0.0 0.0 0.1
5052 0.25 0.4 0.1 0.1 2.2-2.8 0.15-0.35 0.1
Tính chất cơ học: Độ bền so với Độ dẻo

Sự khác biệt về thành phần thể hiện rõ ràng trong hiệu suất cơ học. Nhôm 3003-H14 thể hiện độ bền kéo 20-26 KSI với độ giãn dài 8.3%, trong khi 5052-H32 cho thấy độ bền vượt trội (31-38 KSI) với độ giãn dài 12%.

Hợp kim & Nhiệt luyện Độ bền kéo (KSI) Độ bền chảy (KSI) Độ giãn dài (%)
3003-H14 20-26 21 8
5052-H32 31-38 28 12
Đặc tính gia công: Khả năng tạo hình và Khả năng hàn
Tính chất 3003 5052
Khả năng chống ăn mòn Tốt Tuyệt vời
Khả năng hàn Tốt Tốt
Khả năng gia công Vừa phải Kém
Ứng dụng điển hình: Kết hợp các tính chất với nhu cầu
  • Ứng dụng 3003:Đồ dùng nhà bếp, hộp đựng thực phẩm, thiết bị hóa chất, vật liệu lợp mái
  • Ứng dụng 5052:Bộ phận hàng hải, bộ phận ô tô, thùng nhiên liệu máy bay, thiết bị y tế
Cân nhắc về chi phí: Giá cả so với các yếu tố trọng lượng

Trong khi 3003 thường có giá thành thấp hơn trên mỗi pound, mật độ cao hơn của nó (0.099 lb/in³ so với 0.097 lb/in³ của 5052) có thể bù đắp lợi thế về giá trong các ứng dụng nhạy cảm với trọng lượng.

Hướng dẫn lựa chọn
  1. Chọn 3003 để có khả năng tạo hình vượt trội và yêu cầu độ bền vừa phải
  2. Chọn 5052 cho các ứng dụng hàng hải hoặc khi cần độ bền cao hơn
  3. Xem xét các tác động về trọng lượng đối với các dự án quy mô lớn